Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

optimize supply chain

C1

Nghĩa

tối ưu hóa chuỗi cung ứng phr.

Định nghĩa · To improve the efficiency of a supply network.

“The firm invested in AI to optimize its global supply chain.”Công ty đầu tư vào AI để tối ưu hóa chuỗi cung ứng toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...