Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

technology transfer

C1

Nghĩa

quá trình chia sẻ công nghệ giữa các tổ chức hoặc quốc gia phr.

Định nghĩa · The process of sharing technology between organizations.

“Technology transfer can boost innovation in developing countries.”Chuyển giao công nghệ có thể thúc đẩy đổi mới sáng tạo ở các nước đang phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...