Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Business & Economics

21 từ vựng C1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsteɪk.hoʊl.dər əˈlaɪn.mənt/
phr.
sự đồng thuận giữa các bên liên quan
Stakeholder alignment is critical before launching any initiative.
Sự đồng thuận các bên liên quan là thiết yếu trước khi khởi động sáng kiến.
Chi tiết
Lack of stakeholder alignment delayed the product launch.Thiếu đồng thuận các bên làm trễ việc ra mắt sản phẩm.
Đồng nghĩastakeholder buy-in
Cụm hay dùngachieve stakeholder alignmentensure stakeholder alignmentstakeholder alignment meetingstrong stakeholder alignment
Họ từalign (v)aligned (adj)
Khác 'buy-in' (đồng ý/ủng hộ) — alignment nhấn mạnh cùng hướng về mục tiêu.
phr.
quản trị toàn cầu
Global governance is essential for international cooperation.
Quản trị toàn cầu là rất cần thiết cho hợp tác quốc tế.
phr.
sự thay đổi mô thức, bước ngoặt tư duy căn bản
Remote work represents a paradigm shift in office culture.
Làm việc từ xa là bước ngoặt tư duy trong văn hóa văn phòng.
phr.
quá trình chia sẻ công nghệ giữa các tổ chức hoặc quốc gia
Technology transfer can boost innovation in developing countries.
Chuyển giao công nghệ có thể thúc đẩy đổi mới sáng tạo ở các nước đang phát triển.
phr.
nâng cao nhận thức thương hiệu
Sponsoring events is a great way to enhance brand awareness.
Tài trợ sự kiện là cách tuyệt vời để nâng cao nhận thức thương hiệu.
phr.
thực thi tuân thủ quy định
HR must enforce compliance with all workplace safety policies.
Phòng nhân sự phải thực thi tuân thủ mọi chính sách an toàn nơi làm việc.
phr.
định giá doanh nghiệp
Business valuation is important for mergers.
Định giá doanh nghiệp là quan trọng cho các thương vụ sáp nhập.
phr.
phát triển các mối quan hệ hợp tác
Organizations cultivate partnerships to enhance their impact.
Các tổ chức phát triển mối quan hệ hợp tác để tăng cường tác động của họ.
phr.
tối ưu hóa chuỗi cung ứng
The firm invested in AI to optimize its global supply chain.
Công ty đầu tư vào AI để tối ưu hóa chuỗi cung ứng toàn cầu.
phr.
thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước đầu tư
Investors must conduct due diligence before any acquisition.
Nhà đầu tư phải thẩm định kỹ trước khi thực hiện bất kỳ thương vụ mua lại nào.
phr.
quá trình quản lý dòng tiền và tài sản
Good liquidity management ensures a business can meet its obligations.
Quản lý thanh khoản tốt đảm bảo doanh nghiệp có thể đáp ứng nghĩa vụ của mình.
/hedʒ fʌnd/
n
quỹ phòng hộ
Hedge funds employ complex strategies.
Quỹ phòng hộ áp dụng các chiến lược phức tạp.
Chi tiết
Many wealthy investors put their money into hedge funds.Nhiều nhà đầu tư giàu có đầu tư vào quỹ phòng hộ.
Đồng nghĩainvestment fundprivate fund
Cụm hay dùnghedge fund managerhedge fund strategy
Họ từhedge (v)
Thường yêu cầu vốn đầu tư lớn.
phr.
kết hợp nhiều khoản nợ thành một khoản vay duy nhất với lãi suất thấp hơn
Debt consolidation can simplify repayment and reduce interest costs.
Kết hợp nợ có thể đơn giản hóa việc trả nợ và giảm chi phí lãi suất.
/ˈkæpɪtl flaɪt/
n
sự thoát vốn
Political instability triggers capital flight.
Bất ổn chính trị kích hoạt sự thoát vốn.
Chi tiết
Capital flight can destabilize an economy.Sự thoát vốn có thể làm mất ổn định nền kinh tế.
Đồng nghĩacapital outflow
Cụm hay dùngprevent capital flightcapital flight crisis
Thường liên quan đến đầu tư nước ngoài.
/ˌfʌndəˈmɛntl əˈnælɪsɪs/
phr.
phân tích cơ bản
Fundamental analysis helps investors make informed decisions.
Phân tích cơ bản giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định thông minh.
Chi tiết
Many investors rely on fundamental analysis.Nhiều nhà đầu tư dựa vào phân tích cơ bản.
Đồng nghĩafinancial analysis
Cụm hay dùngconduct fundamental analysisimportance of fundamental analysis
Cần thiết cho đầu tư hiệu quả.
phr.
trên thực tế (dù không chính thức về mặt pháp lý)
She became the de facto leader after the CEO resigned.
Cô ấy trở thành lãnh đạo trên thực tế sau khi CEO từ chức.
phr.
sự trao đổi có đi có lại; điều kiện đổi lấy điều kiện
The deal was a quid pro quo: funding in exchange for naming rights.
Thỏa thuận là sự trao đổi có đi có lại: tài trợ đổi lấy quyền đặt tên.
phr.
toàn bộ; hoàn toàn; tất cả cùng một lúc
The proposal was rejected in toto by the board.
Đề xuất bị hội đồng từ chối hoàn toàn.
phr.
vượt quá thẩm quyền; ngoài phạm vi cho phép
The board's decision was declared ultra vires by the court.
Quyết định của hội đồng bị tòa án tuyên là vượt quá thẩm quyền.
phr.
từ đầu; bắt đầu lại hoàn toàn mới
The contract was renegotiated de novo after the dispute.
Hợp đồng được đàm phán lại từ đầu sau tranh chấp.
phr.
vô thời hạn; không ấn định ngày tái họp
The hearing was adjourned sine die due to lack of evidence.
Phiên điều trần bị hoãn vô thời hạn do thiếu bằng chứng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...