Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct due diligence

C1

Nghĩa

thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước đầu tư phr.

Định nghĩa · To perform thorough checks before investing.

“Investors must conduct due diligence before any acquisition.”Nhà đầu tư phải thẩm định kỹ trước khi thực hiện bất kỳ thương vụ mua lại nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...