Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture innovative environments

C1

Nghĩa

phát triển môi trường khuyến khích đổi mới phr.

Định nghĩa · To develop an environment that encourages new ideas.

“Businesses should nurture innovative environments to inspire creativity.”Các doanh nghiệp nên phát triển môi trường đổi mới để truyền cảm hứng sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...