ignite innovative change
Nghĩa
Định nghĩa · To stimulate new and creative changes.
“Leaders can ignite innovative change by encouraging new ideas.”Các nhà lãnh đạo có thể kích thích sự thay đổi đổi mới bằng cách khuyến khích các ý tưởng mới.
Từ vựng C1
Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To stimulate new and creative changes.
“Leaders can ignite innovative change by encouraging new ideas.”Các nhà lãnh đạo có thể kích thích sự thay đổi đổi mới bằng cách khuyến khích các ý tưởng mới.
Đang tải...