Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ignite innovative change

C1

Nghĩa

kích thích các sự thay đổi mới và sáng tạo phr.

Định nghĩa · To stimulate new and creative changes.

“Leaders can ignite innovative change by encouraging new ideas.”Các nhà lãnh đạo có thể kích thích sự thay đổi đổi mới bằng cách khuyến khích các ý tưởng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...