create innovative frameworks
Nghĩa
Định nghĩa · To build new structures that support new ideas.
“Organizations must create innovative frameworks for growth.”Các tổ chức phải tạo ra các khung đổi mới để phát triển.
Từ vựng C1
Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To build new structures that support new ideas.
“Organizations must create innovative frameworks for growth.”Các tổ chức phải tạo ra các khung đổi mới để phát triển.
Đang tải...