Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plea bargaining

C2

Nghĩa

thỏa thuận nhận tội noun phrase

Định nghĩa · An agreement where a person pleads guilty for a deal.

“Plea bargaining is often used to expedite criminal proceedings.”Thỏa thuận nhận tội thường được sử dụng để đẩy nhanh quá trình tố tụng hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...