plea bargaining
Nghĩa
Định nghĩa · An agreement where a person pleads guilty for a deal.
“Plea bargaining is often used to expedite criminal proceedings.”Thỏa thuận nhận tội thường được sử dụng để đẩy nhanh quá trình tố tụng hình sự.
Từ vựng C2
Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · An agreement where a person pleads guilty for a deal.
“Plea bargaining is often used to expedite criminal proceedings.”Thỏa thuận nhận tội thường được sử dụng để đẩy nhanh quá trình tố tụng hình sự.
Đang tải...