deterrent effect
Nghĩa
Định nghĩa · A method that discourages unwanted behavior or actions.
“Strict penalties are believed to have a deterrent effect on crime.”Các hình phạt nghiêm khắc được cho là có tác dụng răn đe tội phạm.
Từ vựng C2
Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A method that discourages unwanted behavior or actions.
“Strict penalties are believed to have a deterrent effect on crime.”Các hình phạt nghiêm khắc được cho là có tác dụng răn đe tội phạm.
Đang tải...