Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incarceration rate

C2

Nghĩa

tỷ lệ giam giữ noun phrase

Định nghĩa · The percentage of people held in prisons or jails.

“The country has one of the highest incarceration rates in the world.”Quốc gia này có tỷ lệ giam giữ cao nhất thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...