Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restorative justice

C2

Nghĩa

công lý phục hồi noun phrase

Định nghĩa · A system focused on repairing harm caused by crime.

“Restorative justice seeks to repair harm and reconcile offenders with victims.”Công lý phục hồi nhằm sửa chữa tổn thất và hòa giải người phạm tội với nạn nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...