evaluation
Nghĩa
Định nghĩa · The process of assessing or judging something.
“The evaluation of the project was very positive.”Sự đánh giá dự án rất tích cực.
“The evaluation of the project will take place next week.”Việc đánh giá dự án sẽ diễn ra vào tuần tới.
Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu đánh giá để hỗ trợ lập luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình đánh giá.