Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluation

/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

sự đánh giá danh từ

Định nghĩa · The process of assessing or judging something.

“The evaluation of the project was very positive.”Sự đánh giá dự án rất tích cực.

“The evaluation of the project will take place next week.”Việc đánh giá dự án sẽ diễn ra vào tuần tới.

Đồng nghĩa assessmentappraisal
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'evaluate' với hậu tố '-ion'.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu đánh giá để hỗ trợ lập luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...