Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swell with pride

B2

Nghĩa

tràn ngập tự hào verb+prep

Định nghĩa · To feel filled with pride.

“As Jack went on stage to receive his gold medal for the judo competition you could see his parents swelling with pride.”Khi Jack bước lên sân khấu nhận huy chương vàng môn judo, bạn có thể thấy cha mẹ cậu tràn ngập tự hào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...