go bald
B1
Nghĩa
bị hói dần
verb+adj
Định nghĩa · To gradually lose hair on the head.
“My father is going bald but he still has a very youthful appearance for someone who is over forty.”Bố tôi đang bị hói nhưng trông vẫn rất trẻ so với tuổi ngoài bốn mươi.