go grey
B1
Nghĩa
bạc tóc dần
verb+adj
Định nghĩa · To gradually change to a lighter hair color.
“In fact my mother had jet-black hair when she was younger, before she went grey.”Thực ra mẹ tôi từng có mái tóc đen nhánh khi còn trẻ, trước khi tóc bạc.