Kho từ › ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 › defeat an opponent

defeat an opponent

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 ECIU
đánh bại đối thủ (trang trọng hơn beat)
UK · US
He defeated his opponent in the tennis final.
→ Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết quần vợt. (Lưu ý: Defeat is more formal than beat.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...