Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gain control

B2

Nghĩa

giành quyền kiểm soát verb+noun

Định nghĩa · To obtain authority over something or someone.

“The Socialist Party gained control of the National Assembly.”Đảng Xã hội đã giành quyền kiểm soát Quốc hội. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng liên quan đến quyền lực.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...