Kho từ › ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 › gain recognition

gain recognition

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 ECIU
được công nhận
UK · US
Her paintings gained recognition thanks to a major exhibition in New York.
→ Những bức tranh của cô ấy đã được công nhận nhờ một triển lãm lớn ở New York. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...