gain recognition
B2
Nghĩa
được công nhận
verb+noun
Định nghĩa · To be acknowledged for achievements.
“Her paintings gained recognition thanks to a major exhibition in New York.”Những bức tranh của cô ấy đã được công nhận nhờ một triển lãm lớn ở New York. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)