Kho từ
› ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 › gain publicity
gain publicity
B2verb+noun📁 ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2ECIU
được công chúng biết đến
UK ·
US
The event helped the charity gain publicity in the local community.
→ Sự kiện đã giúp tổ chức từ thiện được công chúng biết đến trong cộng đồng địa phương. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)