Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gain access

B2

Nghĩa

có được quyền truy cập verb+noun

Định nghĩa · To obtain permission to enter something.

“Only employees can gain access to the building after 8 p.m.”Chỉ nhân viên mới có thể có được quyền truy cập vào tòa nhà sau 8 giờ tối. (Lưu ý: Gain is often used with abstract nouns relating to political authority.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...