Kho từ › ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 › gain an advantage

gain an advantage

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 ECIU
giành lợi thế
UK · US
The new software helped the company gain an advantage over its competitors.
→ Phần mềm mới đã giúp công ty giành lợi thế so với các đối thủ. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...