Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spend money

A2

Nghĩa

tiêu tiền verb+noun

Định nghĩa · To use currency to buy things.

“If you buy a big car you’ll have to spend more money on petrol.”Nếu bạn mua xe to thì sẽ phải tốn nhiều tiền xăng hơn. (Lưu ý: NOT use)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...