Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wear a dress

A2

Nghĩa

mặc váy (người) verb+noun

Định nghĩa · To put on a garment for women.

“She’s wearing a dress for the party tonight.”Cô ấy đang mặc váy để dự tiệc tối nay. (Lưu ý: NOT using)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...