Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 11 · Synonyms and confusable words 2

40 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
đạt được thành công
It’s difficult to achieve success in international sport.
Rất khó để đạt được thành công trong thể thao quốc tế. (Lưu ý: Achieve is used mainly with abstract nouns.)
verb+noun
đạt được mục tiêu của bạn
It’s difficult to achieve your aims in international sport.
Rất khó để đạt được mục tiêu của bạn trong thể thao quốc tế.
verb+noun
đạt được mục tiêu (của mình)
She does her best to achieve her goals.
Cô ấy luôn cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu của mình.
verb+noun
đánh bại đối thủ
You win a match but beat/defeat an opponent.
Bạn thắng một trận đấu nhưng đánh bại đối thủ. (Lưu ý: Defeat is more formal than beat.)
verb+noun
đánh bại một đội
Our team beat a strong team in the final.
Đội của chúng tôi đã đánh bại một đội mạnh ở trận chung kết.
verb+noun
mang theo điện thoại di động
I always carry my mobile phone whenever I go out.
Tôi luôn mang theo điện thoại di động mỗi khi ra ngoài.
verb+noun
mang vali
He kindly offered to carry my suitcase for me.
Anh ấy đã lịch sự đề nghị mang vali giúp tôi.
verb+noun
đánh bại đối thủ (trang trọng hơn beat)
He defeated his opponent in the tennis final.
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết quần vợt. (Lưu ý: Defeat is more formal than beat.)
verb+noun
đánh bại một đội (trang trọng hơn beat)
Our team defeated a strong team in the final.
Đội của chúng tôi đã đánh bại một đội mạnh ở trận chung kết.
verb+noun
kiếm lương
I earn a salary by working as a teacher.
Tôi kiếm lương bằng cách làm giáo viên.
verb+noun
kiếm tiền
He also worked in his school holidays to earn money.
Cậu ấy cũng đi làm thêm vào kỳ nghỉ để kiếm tiền.
verb+noun
có được quyền truy cập
Only employees can gain access to the building after 8 p.m.
Chỉ nhân viên mới có thể có được quyền truy cập vào tòa nhà sau 8 giờ tối. (Lưu ý: Gain is often used with abstract nouns relating to political authority.)
verb+noun
giành lợi thế
The new software helped the company gain an advantage over its competitors.
Phần mềm mới đã giúp công ty giành lợi thế so với các đối thủ. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)
verb+noun
đạt được danh tiếng
She worked hard to gain a reputation as a reliable lawyer.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được danh tiếng là một luật sư đáng tin cậy. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)
verb+noun
giành quyền kiểm soát
The Socialist Party gained control of the National Assembly.
Đảng Xã hội đã giành quyền kiểm soát Quốc hội. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng liên quan đến quyền lực.)
verb+noun
giành được quyền lực
The party hopes to gain power in the next election.
Đảng này hy vọng sẽ giành được quyền lực trong cuộc bầu cử tới. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng liên quan đến quyền lực.)
verb+noun
được công chúng biết đến
The event helped the charity gain publicity in the local community.
Sự kiện đã giúp tổ chức từ thiện được công chúng biết đến trong cộng đồng địa phương. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)
verb+noun
được công nhận
Her paintings gained recognition thanks to a major exhibition in New York.
Những bức tranh của cô ấy đã được công nhận nhờ một triển lãm lớn ở New York. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)
verb+prep+noun
được vận hành bằng phần mềm (vật/thiết bị)
This smart home system is powered by software that you can update online.
Hệ thống nhà thông minh này được vận hành bằng phần mềm mà bạn có thể cập nhật trực tuyến.
verb+noun
có lãi, sinh lời
We’ve made a profit for most years ever since.
Từ đó đến nay, hầu hết các năm chúng tôi đều có lãi.
verb+noun
kiếm tiền
He started making money at school when he sold the sandwiches his mother had made him to other children.
Anh ấy bắt đầu kiếm tiền ở trường khi bán bánh sandwich mẹ làm cho các bạn khác.
verb+det+noun
dành một tháng (làm gì, ở đâu)
They plan to spend a month traveling around Europe.
Họ dự định dành một tháng để du lịch khắp châu Âu. (Lưu ý: Spend dùng khi nói về thời gian hoặc tiền bạc.)
verb+det+noun
dành một tháng/tuần (làm gì, ở đâu)
We plan to spend a month in the countryside to relax.
Chúng tôi dự định dành một tháng ở vùng quê để nghỉ ngơi. (Lưu ý: Spend dùng khi nói về thời gian hoặc tiền bạc.)
verb+det+noun
dành một tuần (làm gì, ở đâu)
We spent a week in the mountains last summer.
Chúng tôi đã dành một tuần ở trên núi mùa hè năm ngoái. (Lưu ý: Spend dùng khi nói về thời gian hoặc tiền bạc.)
verb+noun
dành nhiều ngày (làm gì đó)
We spent three days in the mountains.
Chúng tôi đã dành ba ngày ở trên núi. (Lưu ý: NOT passed)
verb+noun
dành nhiều giờ (làm gì đó)
I spent two hours watching TV.
Tối qua tôi đã xem TV hai tiếng đồng hồ. (Lưu ý: NOT stayed)
verb+noun
tiêu tiền
If you buy a big car you’ll have to spend more money on petrol.
Nếu bạn mua xe to thì sẽ phải tốn nhiều tiền xăng hơn. (Lưu ý: NOT use)
verb+noun
mang theo quần áo
You’ll need to take warm clothes when you go to Alaska.
Bạn sẽ cần mang theo quần áo ấm khi đến Alaska. (Lưu ý: NOT carry)
verb+noun+prep
mang quần áo theo bên mình
You’ll need to take warm clothes with you when you go to Alaska.
Bạn sẽ cần mang quần áo ấm theo khi đến Alaska. (Lưu ý: NOT carry)
verb+noun
dùng laptop
He’s using a laptop.
Anh ấy đang dùng laptop.
verb+noun
mặc váy (người)
She’s wearing a dress for the party tonight.
Cô ấy đang mặc váy để dự tiệc tối nay. (Lưu ý: NOT using)
verb+noun
đội mũ/nón (người)
She was wearing a hat.
Cô ấy đang đội mũ. (Lưu ý: NOT carrying)
verb+noun
thắng trận chiến
The army managed to win a battle despite being outnumbered.
Quân đội đã giành chiến thắng trong một trận chiến dù bị áp đảo về quân số. (Lưu ý: Win is often used in contexts associated with fighting.)
verb+noun
thắng trận đấu
Sportsmen and sportswomen want to win matches, not lose matches.
Các vận động viên đều muốn thắng trận, không ai muốn thua.
verb+noun
giành huy chương
He won a medal in the 2016 Olympic Games.
Anh ấy đã giành huy chương ở Thế vận hội 2016.
verb+noun
giành giải thưởng
She hopes to win an award for her new film.
Cô ấy hy vọng sẽ giành giải thưởng cho bộ phim mới của mình.
verb+noun
thắng cuộc bầu cử
The Conservative Party won the 2015 General Election.
Đảng Bảo thủ đã thắng cuộc Tổng tuyển cử năm 2015. (Lưu ý: Thường dùng trong ngữ cảnh chiến thắng (fighting).)
verb+noun
thắng giải thưởng
She was very happy to win a prize in the competition.
Cô ấy rất vui khi thắng giải thưởng trong cuộc thi. (Lưu ý: Thường dùng trong ngữ cảnh thi đấu (competition).)
verb+noun
giành cúp (thường trong thể thao)
They trained hard all year to win a trophy.
Họ đã tập luyện chăm chỉ cả năm để giành cúp. (Lưu ý: Thường dùng trong ngữ cảnh thi đấu (competition).)
verb+noun
thắng một cuộc chiến
The country struggled for years to win a war against its enemies.
Đất nước đã chiến đấu nhiều năm để thắng một cuộc chiến với kẻ thù. (Lưu ý: Thường dùng trong ngữ cảnh chiến thắng (fighting).)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...