mountains tower
B2
Nghĩa
núi cao sừng sững
noun+verb
Định nghĩa · High mountains that stand prominently.
“It is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.”Nó rất đáng xem vì nằm ở vị trí ấn tượng trên một sườn dốc bên cạnh dòng sông chảy xiết với những ngọn núi cao sừng sững phía trên.