panoramic view
B2
Nghĩa
toàn cảnh rộng lớn
adj+noun
Định nghĩa · A wide and expansive view of a scene.
“From the top floor restaurant diners have a panoramic view of the countryside.”Từ nhà hàng trên tầng cao nhất, thực khách có thể nhìn toàn cảnh vùng quê.