Kho từ › ECIU · Unit 15 · Countryside › unspoilt countryside

unspoilt countryside

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 15 · Countryside ECIU
vùng quê còn nguyên sơ (chưa bị công nghiệp hóa, xây dựng hiện đại)
UK · US
The cottage is in some wonderful unspoilt countryside on the edge of a dense forest.
→ Ngôi nhà nhỏ nằm ở vùng quê còn nguyên sơ tuyệt đẹp, cạnh một khu rừng rậm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...