Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unspoilt countryside

B2

Nghĩa

vùng quê còn nguyên sơ (chưa bị công nghiệp hóa, xây dựng hiện đại) adj+noun

Định nghĩa · A rural area that is untouched by modern development.

“The cottage is in some wonderful unspoilt countryside on the edge of a dense forest.”Ngôi nhà nhỏ nằm ở vùng quê còn nguyên sơ tuyệt đẹp, cạnh một khu rừng rậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...