Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

high-rise flats

B1

Nghĩa

chung cư cao tầng adj+noun

Định nghĩa · Tall buildings designed for living spaces.

“The tree-lined avenues of the residential areas are soon replaced by the high-rise flats of the inner city.”Những đại lộ rợp bóng cây ở khu dân cư nhanh chóng nhường chỗ cho các chung cư cao tầng ở trung tâm thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...