high-rise flats
B1
Nghĩa
chung cư cao tầng
adj+noun
Định nghĩa · Tall buildings designed for living spaces.
“The tree-lined avenues of the residential areas are soon replaced by the high-rise flats of the inner city.”Những đại lộ rợp bóng cây ở khu dân cư nhanh chóng nhường chỗ cho các chung cư cao tầng ở trung tâm thành phố.