Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inner-city area

B1

Nghĩa

khu vực nội thành (thường nghèo, nhiều vấn đề xã hội) adj+noun

Định nghĩa · A part of a city that is often poor and problematic.

“Some of the inner-city areas are an urban wasteland and are somewhat dangerous for visitors.”Một số khu vực nội thành là vùng đất hoang hóa đô thị và khá nguy hiểm cho khách tham quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...