Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comfortable suburbs

B1

Nghĩa

ngoại ô yên tĩnh, tiện nghi adj+noun

Định nghĩa · A quiet and comfortable area outside a city.

“The comfortable suburbs away from the city centre contrast sharply with the poor shanty towns one sees on the way to the airport.”Những khu ngoại ô yên tĩnh, tiện nghi cách xa trung tâm thành phố đối lập hoàn toàn với các khu ổ chuột nghèo nàn trên đường ra sân bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...