Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cobbled street

B1

Nghĩa

phố lát đá adj+noun

Định nghĩa · A street made with stones or bricks.

“The city skyline is a wonderful mix of old and new, and the city itself has a lot of busy, narrow cobbled streets.”Đường chân trời của thành phố là sự pha trộn tuyệt vời giữa cũ và mới, và bản thân thành phố có nhiều con phố lát đá nhỏ hẹp, tấp nập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...