Kho từ › ECIU · Unit 16 · Towns and cities › inner city

inner city

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 16 · Towns and cities ECIU
nội thành (trung tâm thành phố, thường nghèo, nhiều vấn đề xã hội)
UK · US
Then come the imposing buildings of the Parliament and government departments, and the high-rise flats of the inner city.
→ Tiếp theo là những tòa nhà lớn của Quốc hội, các cơ quan chính phủ và các chung cư cao tầng của khu nội thành.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...