Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incessant roar

B2

Nghĩa

tiếng ồn ào không ngớt (thường nói về xe cộ) adj+noun

Định nghĩa · A continuous loud noise, often from vehicles.

“The volume of traffic has increased in recent years and the incessant roar of trucks and buses makes the city centre an extremely noisy place.”Lượng xe cộ tăng lên những năm gần đây và tiếng ồn ào không ngớt của xe tải, xe buýt khiến trung tâm thành phố cực kỳ ồn ào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...