Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deprived area

B2

Nghĩa

khu vực nghèo khó, thiếu thốn adj+noun

Định nghĩa · A place with significant poverty and lack of resources.

“There are some deprived areas round the city centre with huge social problems.”Có một số khu vực nghèo khó quanh trung tâm thành phố với nhiều vấn đề xã hội nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...