Kho từ › ECIU · Unit 16 · Towns and cities › no-go area

no-go area

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 16 · Towns and cities ECIU
khu vực nguy hiểm, không ai dám vào
UK · US
In fact some streets have become no-go areas, with high crime.
→ Thực tế, một số con phố đã trở thành khu vực nguy hiểm, tội phạm cao không ai dám vào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...