Kho từ › ECIU · Unit 16 · Towns and cities › shanty town

shanty town

B2 noun+noun 📁 ECIU · Unit 16 · Towns and cities ECIU
khu ổ chuột (nhà tạm bợ, nghèo khó)
UK · US
The comfortable suburbs away from the city centre contrast sharply with the poor shanty towns one sees on the way to the airport.
→ Những khu ngoại ô yên tĩnh đối lập hoàn toàn với các khu ổ chuột nghèo nàn bạn thấy trên đường ra sân bay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...