Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shanty town

B2

Nghĩa

khu ổ chuột (nhà tạm bợ, nghèo khó) noun+noun

Định nghĩa · A settlement with poor housing and living conditions.

“The comfortable suburbs away from the city centre contrast sharply with the poor shanty towns one sees on the way to the airport.”Những khu ngoại ô yên tĩnh đối lập hoàn toàn với các khu ổ chuột nghèo nàn bạn thấy trên đường ra sân bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...