Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conservation area

B2

Nghĩa

khu bảo tồn (di sản, kiến trúc, thiên nhiên) noun+noun

Định nghĩa · A protected area for nature or historical sites.

“The old town is a conservation area and it has a lot of quaint old buildings dating back to the city’s foundation in the 1500s.”Khu phố cổ là khu bảo tồn và có nhiều tòa nhà cổ kính từ thời thành phố mới được thành lập vào những năm 1500.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...