Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upmarket shops

B2

Nghĩa

cửa hàng cao cấp adj+noun

Định nghĩa · A store that sells expensive and high-quality items.

“Doradella Street has a lot of upmarket shops and rather pricey, sometimes overpriced, restaurants.”Phố Doradella có nhiều cửa hàng cao cấp và nhà hàng khá đắt đỏ, đôi khi bị chém giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...