Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

volume of traffic

B1

Nghĩa

lượng xe cộ lưu thông noun+prep+noun

Định nghĩa · The number of vehicles moving on the road.

“The volume of traffic has increased in recent years and the incessant roar of trucks and buses makes the city centre an extremely noisy place.”Lượng xe cộ lưu thông đã tăng lên trong những năm gần đây và tiếng ồn không ngớt của xe tải, xe buýt khiến trung tâm thành phố trở nên cực kỳ ồn ào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...