Kho từ › ECIU · Unit 16 · Towns and cities › volume of traffic

volume of traffic

B1 noun+prep+noun 📁 ECIU · Unit 16 · Towns and cities ECIU
lượng xe cộ lưu thông
UK · US
The volume of traffic has increased in recent years and the incessant roar of trucks and buses makes the city centre an extremely noisy place.
→ Lượng xe cộ lưu thông đã tăng lên trong những năm gần đây và tiếng ồn không ngớt của xe tải, xe buýt khiến trung tâm thành phố trở nên cực kỳ ồn ào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...