Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 17 · People: character and behaviour

37 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
noun+prep+noun
khía cạnh tính cách (của ai đó)
The best aspect of your personality is the way you always put others first.
Điểm tốt nhất trong tính cách của bạn là luôn nghĩ cho người khác trước.
verb+noun
giữ mối hận, để bụng
You are good at keeping secrets and never bear a grudge.
Bạn giỏi giữ bí mật và không bao giờ để bụng.
adv+adj
thẳng thắn đến mức phũ phàng
You can be brutally honest and sometimes hurt others' feelings.
Bạn có thể thẳng thắn đến mức làm người khác tổn thương. (Lưu ý: honest in a way that may hurt)
verb+prep
chấp nhận (điều gì đó khó khăn)
Nick has found it hard to come to terms with his illness.
Nick thấy rất khó để chấp nhận việc mình bị bệnh. (Lưu ý: = accept something psychologically)
adv+adj
trung thành tuyệt đối
You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends.
Bạn đặt ra tiêu chuẩn cao cho bản thân và cực kỳ trung thành với bạn bè.
verb+noun
tạo ấn tượng
At work you give the impression of being supremely confident.
Ở chỗ làm, bạn tạo ấn tượng là người cực kỳ tự tin.
adj+noun
người dễ chịu, vui vẻ khi ở cùng
You are good company but you may have a selfish streak.
Bạn là người dễ chịu khi ở cùng nhưng đôi khi hơi ích kỷ. (Lưu ý: people enjoy being with you)
adj+noun+prep
khiếu hài hước
You have an outgoing personality and a good sense of humour.
Bạn là người hướng ngoại và có khiếu hài hước.
verb+article
có xu hướng
You have a tendency to make snap decisions.
Bạn có xu hướng quyết định vội vàng.
verb+article+adj
có trí tưởng tượng phong phú
You have a vivid imagination, but you tend to lose your temper too easily.
Bạn có trí tưởng tượng phong phú nhưng dễ nổi nóng.
adv+adj
rất thông minh
You are highly intelligent with a razor-sharp mind.
Bạn rất thông minh và đầu óc sắc bén.
verb+noun
làm ai đó tổn thương (về mặt cảm xúc)
You can be brutally honest and sometimes hurt others' feelings.
Bạn có thể thẳng thắn đến mức làm người khác tổn thương.
verb+noun
giữ bí mật
You are good at keeping secrets and never bear a grudge.
Bạn rất giỏi giữ bí mật và không bao giờ để bụng.
verb+noun
giữ bình tĩnh, không nổi nóng
You find it hard to keep your temper if you think someone is making a fool out of you.
Bạn khó giữ bình tĩnh nếu cảm thấy ai đó đang làm trò cười bạn.
verb+noun
giữ lời hứa
You have a strong sense of responsibility and always keep your word.
Bạn có ý thức trách nhiệm cao và luôn giữ lời hứa.
verb+noun
mất kiên nhẫn
Finally I lost my patience and shouted at her.
Cuối cùng tôi mất kiên nhẫn và quát cô ấy.
verb+noun
mất bình tĩnh, nổi nóng
Try not to lose your temper when dealing with noisy neighbours.
Cố gắng đừng nổi nóng khi xử lý hàng xóm ồn ào.
verb+prep+noun
làm ai đó bẽ mặt, biến ai thành trò cười
You find it hard to keep your temper if you think someone is making a fool out of you.
Bạn khó giữ bình tĩnh nếu cảm thấy ai đó đang làm trò cười bạn.
adj+noun
tính cách hướng ngoại
You have an outgoing personality and a good sense of humour.
Bạn là người hướng ngoại và hài hước.
adv+adj
rất nhút nhát, ngại ngùng
Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident.
Dù bạn rất nhút nhát khi giao tiếp, nhưng ở chỗ làm lại toát lên vẻ tự tin tuyệt đối.
noun
tính cách
The best aspect of your personality is the way you always put others first.
Điểm tốt nhất trong tính cách của bạn là luôn nghĩ cho người khác trước.
verb+prep+noun
chơi khăm ai, trêu ai
The children played a joke on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.
Lũ trẻ đã trêu cô giáo bằng cách trốn dưới bàn trước khi cô vào lớp. (Lưu ý: NOT make a joke/trick)
verb+prep+noun
chơi khăm ai, lừa ai
The children played a trick on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.
Lũ trẻ đã chơi khăm cô giáo bằng cách trốn dưới bàn trước khi cô vào lớp. (Lưu ý: NOT make a joke/trick)
verb+noun+adv
luôn nghĩ cho người khác trước
The best aspect of your personality is the way you always put others first.
Điểm tốt nhất trong tính cách của bạn là luôn nghĩ cho người khác trước.
adj+noun
đầu óc sắc bén
April You are highly intelligent with a razor-sharp mind.
Tháng Tư: Bạn rất thông minh với đầu óc sắc bén.
verb+noun
bộc lộ con người thật
Daniel’s failure to support her has certainly revealed his true character.
Việc Daniel không giúp đỡ cô ấy chắc chắn đã bộc lộ con người thật của anh ta. (Lưu ý: trái nghĩa: conceal/hide your true character)
adj+noun
tính ích kỷ (thi thoảng mới thể hiện ra)
January You are good company but you may have a selfish streak.
Tháng Một: Bạn là người dễ chịu nhưng đôi khi cũng có chút ích kỷ.
noun+prep+noun
khiếu hài hước
February You have an outgoing personality and a good sense of humour.
Tháng Hai: Bạn hướng ngoại và có khiếu hài hước.
noun+prep+noun
tinh thần trách nhiệm
September You have a strong sense of responsibility and always keep your word.
Tháng Chín: Bạn có tinh thần trách nhiệm cao và luôn giữ lời hứa.
verb+adj+noun
đặt tiêu chuẩn cao
May You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends.
Tháng Năm: Bạn đặt tiêu chuẩn cao cho bản thân và rất trung thành với bạn bè.
adj+noun
quyết định vội vàng
August You have a tendency to make snap decisions.
Tháng Tám: Bạn có xu hướng đưa ra quyết định vội vàng.
noun+prep+noun
bản lĩnh, nghị lực
She showed great strength of character during difficult times.
Cô ấy đã thể hiện bản lĩnh lớn trong những thời điểm khó khăn.
adv+adj
cực kỳ tự tin
July Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident.
Tháng Bảy: Dù bạn rất ngại giao tiếp, nhưng ở nơi làm việc lại tỏ ra cực kỳ tự tin.
verb+noun
nuốt tự ái, gạt bỏ tự trọng
Isabella swallowed her pride and admitted that she was wrong.
Isabella đã gạt bỏ tự ái và thừa nhận mình sai.
verb+noun
chịu được trò đùa
Fortunately, the teacher could take a joke and didn’t punish them.
May mà cô giáo chịu được trò đùa và không phạt bọn trẻ.
verb+noun
ăn vạ, nổi cơn giận (trẻ con)
The child threw a tantrum when I wouldn’t buy him any sweets.
Đứa bé đã ăn vạ khi tôi không mua kẹo cho nó.
verb+noun
chơi khăm, trêu chọc
The children played a joke on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.
Lũ trẻ đã chơi khăm cô giáo bằng cách trốn dưới bàn trước khi cô vào lớp. (Lưu ý: NOT make a joke/trick)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...