Kho từ › ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour › reveal your true character

reveal your true character

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour ECIU
bộc lộ con người thật
UK · US
Daniel’s failure to support her has certainly revealed his true character.
→ Việc Daniel không giúp đỡ cô ấy chắc chắn đã bộc lộ con người thật của anh ta. (Lưu ý: trái nghĩa: conceal/hide your true character)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...