Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sense of humour

B1

Nghĩa

khiếu hài hước noun+prep+noun

Định nghĩa · The ability to understand and appreciate humor.

“February You have an outgoing personality and a good sense of humour.”Tháng Hai: Bạn hướng ngoại và có khiếu hài hước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...