Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snap decisions

B2

Nghĩa

quyết định vội vàng adj+noun

Định nghĩa · A decision made quickly without careful thought.

“August You have a tendency to make snap decisions.”Tháng Tám: Bạn có xu hướng đưa ra quyết định vội vàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...