Kho từ › ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour › snap decisions

snap decisions

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour ECIU
quyết định vội vàng
UK · US
August You have a tendency to make snap decisions.
→ Tháng Tám: Bạn có xu hướng đưa ra quyết định vội vàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...