Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strength of character

B2

Nghĩa

bản lĩnh, nghị lực noun+prep+noun

Định nghĩa · The quality of being strong and determined.

“She showed great strength of character during difficult times.”Cô ấy đã thể hiện bản lĩnh lớn trong những thời điểm khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...