Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supremely confident

B2

Nghĩa

cực kỳ tự tin adv+adj

Định nghĩa · Extremely sure of oneself and one's abilities.

“July Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident.”Tháng Bảy: Dù bạn rất ngại giao tiếp, nhưng ở nơi làm việc lại tỏ ra cực kỳ tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...