Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 18 · People: physical appearance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

round face

B1

Nghĩa

khuôn mặt tròn adj+noun

Định nghĩa · A face shape that is circular and full.

“My father has a round face and a droopy moustache.”Bố tôi có khuôn mặt tròn và ria mép rủ xuống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...