Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 18 · People: physical appearance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slim figure

B1

Nghĩa

dáng người mảnh mai adj+noun

Định nghĩa · A body shape that is thin and graceful.

“She has a slim figure and a slender waist.”Cô ấy có dáng người mảnh mai và vòng eo thon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...