Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 20 · Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep in touch

B1

Nghĩa

giữ liên lạc verb+prep

Định nghĩa · To stay in communication with someone.

“We must keep in touch when the course ends.”Chúng ta phải giữ liên lạc khi khóa học kết thúc. (Lưu ý: trái nghĩa = lose contact/touch)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...