Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emotional involvement

B2

Nghĩa

sự dính líu về mặt cảm xúc adj+noun

Định nghĩa · The connection that involves feelings.

“He tries to avoid emotional involvement at work.”Anh ấy cố tránh dính líu về mặt cảm xúc ở nơi làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...