Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emotional response

B2

Nghĩa

phản ứng cảm xúc adj+noun

Định nghĩa · A reaction that involves feelings.

“Her speech triggered an emotional response from the crowd.”Bài phát biểu của cô ấy đã khiến đám đông phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...